tô tức

tô tức

Một người nông dân nộp tô tức bằng thóc cho địa chủ.

Định nghĩa
  1. Danh từ (cổ):
    • Tiền thuê đất tiền lãi: " tức" chỉ khoản tiền người thuê đất hoặc người sử dụng đất phải trả cho chủ đất, bao gồm cả tiền thuê () tiền lãi (tức). Thuật ngữ này thường được dùng trong bối cảnh kinh tế nông nghiệp thời phong kiến hoặc thuộc địa.
    • Lợi tức từ ruộng đất: " tức" cũng có thể hiểu nguồn thu nhập chủ đất nhận được từ việc cho thuê ruộng đất hoặc từ các khoản đầu liên quan đến đất đai.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong chế độ phong kiến, nông dân phải nộp tức cho địa chủ hàng năm. (Nông dân phải trả tiền thuê đất lãi cho chủ đất mỗi năm.)
    • Việc thu tức là nguồn sống chính của tầng lớp quý tộc xưa. (Thu nhập từ cho thuê đất nguồn kinh tế chính của giới quý tộc thời trước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " tức ruộng đất": khoản tiền thuê lãi từ đất canh tác.

    • Chính sách cải cách ruộng đất đã xóa bỏ chế độ tức ruộng đất. (Chính sách cải cách đã chấm dứt việc nông dân phải trả tiền thuê lãi cho chủ đất.)
  • "chế độ tức": hệ thống kinh tế dựa trên việc thu tiền thuê lãi từ đất đai.

    • Chế độ tức là đặc trưng của xã hội phong kiến. (Hệ thống thu tiền thuê lãi từ đất nét chính của xã hội phong kiến.)
Biến thể từ gần giống
  • (danh từ): tiền thuê đất, thường hiện vật hoặc tiền mặt.

    • Nông dân đóng bằng thóc cho địa chủ. (Nông dân trả tiền thuê đất bằng gạo cho chủ đất.)
  • Tức (danh từ, cổ): tiền lãi, lợi tức từ vốn hoặc đất đai.

    • Tức là phần lợi nhuận chủ đất thu được. (Tức là phần lợi nhuận chủ đất nhận được.)
Từ đồng nghĩa
  • Địa : tiền thuê đất, thường dùng trong kinh tế học hiện đại.
  • Lợi tức: thu nhập từ vốn hoặc tài sản, bao gồm cả tiền lãi.
  • thuế: khoản thu từ đất đai dưới dạng thuế hoặc tiền thuê.
Thành ngữ liên quan
  • tức nặng nề: chỉ mức tiền thuê lãi quá cao, gây áp lực cho người thuê.
    • Dưới thời thực dân, nông dân phải chịu tức nặng nề. (Nông dân phải trả tiền thuê lãi rất cao dưới chế độ thực dân.)